Cách Phát Âm Ae

Phát âm tốt âm e và æ được coi là một nền tảng vô cùng vững chắc trong quá trình giao tiếp tiếng Anh.

Bạn đang xem: Cách phát âm ae

Vậy nên, để có thể nói tiếng Anh chuẩn chỉnh và tự nhiên như người bản xứ thì âm e và æ là một âm bạn nên chú trọng. Liệu bạn đã nắm vững được cách phát âm e và æ trong tiếng Anh hay chưa?

/e/ và /æ/ là cặp âm mà chúng ta thường xuyên bắt gặp trong tiếng Anh. Ngoài ra 2 âm này cũng gây ra một số nhầm lẫn đáng kể cho người học tiếng Anh. Do đó trong bài viết này, phonghopamway.com.vn xin chia sẻ đến bạn cách phát âm cặp âm e và æ chuẩn chỉnh nhất. Hãy cùng bắt đầu bài viết thôi nào!

*
Cách phát âm e và æ trong tiếng Anh

Mục lục

I. Cách phát âm e trong tiếng AnhII. Cách phát âm /æ/

I. Cách phát âm e trong tiếng Anh

1. Khẩu hình miệng khi phát âm âm /e/

Hãy tham khảo ảnh dưới đây để hiểu rõ về khẩu hình miệng khi phát âm âm /e/ để bạn có thể thực hành luyện phát âm tiếng Anh:

*
Khẩu hình miệng khi phát âm e trong tiếng Anh

2. Dấu hiệu nhận biết /e/

Một số từ vựng có chứa âm a thì sẽ được phát âm là /e/. Ví dụ: hence – /hens/, tension – /ˈtenʃn/Phát âm e sẽ được phát âm là /e/, đối với một số từ có chứa 1 âm tiết mà tận cùng từ đó là 1 hay nhiều phụ âm.

Xem thêm: Mách Bạn Cách Nấu Cua Biển Ngon Miệng Dễ Làm Từ Các Đầu Bếp Tại Gia

Ví dụ: bed (n) – /bed/, member (n) – /’membə/Một số từ có chứa âm “ea” sẽ được phát âm là /e/. Ví dụ: ready (adj) – /’redi/, jealous (adj) – /’dʒeləs/

2. Cách phát âm e

Cách phát âm /e/ cũng gần như tương tự với cách phát âm e trong Tiếng Việt của chúng ta. Sau đây là 3 bước bạn nên tham khảo để có thể phát âm /e/ để học luyện thi tiếng Anh hiệu quả bạn nhé!

*
cách phát âm eBước 1: Mở miệng rộng theo chiều ngangBước 2: Hạ lưỡi và quai hàm xuống một chútBước 3: Phát âm ngắn khi đọc

II. Cách phát âm /æ/

1. Khẩu hình miêng khi phát âm

Hãy tham khảo ảnh dưới đây để hiểu rõ về khẩu hình miệng khi phát âm âm /æ/ trong tiếng Anh:

*
Khẩu hình miệng khi phát âm æ trong tiếng Anh

2. Dấu hiệu nhận biết /æ/

Đối với chữ a nằm trong những từ vựng có 1 âm tiết, và tận cùng được kết thúc bằng 1 hoặc nhiều phụ âm, ta sẽ phát âm /æ/. Ví dụ: fat (adj) – /fæt/, sad (adj) – /sæd/Chữ a sẽ được phát âm thành /æ/ khi nằm trong âm tiết được nhấn trọng âm (stress). Ví dụ: candle (n) – /’kændl/: captain (n) – /’kæptɪn/

2. Cách phát âm /æ/

Không dễ như cách phát âm e, âm /æ/ khó phát âm hơn rất nhiều. Vậy nên bạn hãy tham khảo ngay 3 bước dưới đây để có thể phát âm thật chuẩn chình âm /æ/ nhé!

*
Cách phát âm eBước 1: Mở miệng rộng (chiều ngang) và to (chiều dọc)Bước 2: Hạ lưỡi và quai hàm xuống thấp hẳnBước 3: Phát âm ngắn khi đọc

Tham khảo thêm bài viết:

Trên đây là một số kiến thức về cách phát âm chuẩn chỉnh cặp âm /e/ và /æ/ trong tiếng Anh. Hi vọng rằng những kiến thức phát âm e và æ phía trên sẽ giúp bạn học được cách phát âm chuẩn cặp âm này. Ngoài ra, bạn đừng quên luyện tập thật nhiều mỗi ngày để có thể phát âm ngày càng chuẩn chỉnh và Tây hơn nhé!