Cách lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo quyết định 48

*

Đăng ký học HỌC KẾ TOÁN THỰC TẾ KẾ TOÁN THUẾ NGHIỆP VỤ KẾ TOÁN CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN MẪU BIỂU - CHỨNG TỪ NGHỀ NGHIỆP - VIỆC LÀM VAN BẢN PHÁP LUẬT MỚI




Mẫu báo cáo lưu chuyển tiền tệ trực tiếp và gián tiếp theo Thông tư 133/2016/TT-BTC và Mẫu báo lưu chuyển tiền tệ theo Thông tư 200/2014/TT-BTC trực tiếp và gián tiếp, gồm cả bản word và Excel, hướng dẫn cách lập Báo cáo lưu chuyển tiền tệ.

Bạn đang xem: Cách lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo quyết định 48

1. Mẫu báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo Thông tư 133:

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ(Theo phương pháp trực tiếp)Năm ...
Đơn vị tính: ………….
Chỉ tiêuMã sốThuyết minhNăm nayNăm trước
12345
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác01
2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa, dịch vụ02
3. Tiền chi trả cho người lao động03
4. Tiền lãi vay đã trả04
5. Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp05
6. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh06
7. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh07
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh20
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ, BĐSĐT và các tài sản dài hạn khác21
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ, BĐSĐT và các tài sản dài hạn khác22
3. Tiền chi cho vay, đầu tư góp vốn vào đơn vị khác23
4. Tiền thu hồi cho vay, đầu tư góp vốn vào đơn vị khác24
5. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia25
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư30
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu31
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành32
3. Tiền thu từ đi vay33
4. Tiền trả nợ gốc vay và nợ thuê tài chính34
5. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu35
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính40
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50 = 20+30+40)50
Tiền và tương đương tiền đầu kỳẢnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ6061
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ(70 = 50+60+61)70

Lập, ngày ... tháng ... năm ...
NGƯỜI LẬP BIỂU(Ký, họ tên)
KẾ TOÁN TRƯỞNG(Ký, họ tên)NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT(Ký, họ tên, đóng dấu)Ghi chú:(1) Các chỉ tiêu không có số liệu thì doanh nghiệp không phải trình bày nhưng không được đánh lại “Mã số” chỉ tiêu.(2) Đối với trường hợp thuê dịch vụ làm kế toán, làm kế toán trưởng thì phải ghi rõ số Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán, tên đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán.

Xem thêm: Bạn Biết Gì Về Máy Đánh Giày Cầm Tay, Máy Đánh Giày Cầm Tay


------------------------------------------------------------------------------

2. Mẫu báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo Thông tư 200:

Đơn vị báo cáo:……………….

Mẫu số B 03 - DN

(Ban hành theo Thông tư 200/2014/TT-BTC


BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ

(Theo phương pháp trực tiếp) (*)

Năm ......

Đơn vị tính: ...........

Chỉ tiêu

Mã số

Thuyết minh

Năm nay

Năm trước

1

2

3

4

5

I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

1. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác

01

2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ

02

3. Tiền chi trả cho người lao động

03

4. Tiền chi trả lãi vay

04

5. Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp

05

6. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh

06

7. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh

07

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh

20

II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác

21

2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác

22

3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác

23

4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác

24

5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

25

6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

26

7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia

27

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư

30

III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu

31

2. Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành

32

3. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được

33

4. Tiền chi trả nợ gốc vay

34

5. Tiền chi trả nợ thuê tài chính

35

6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu

36

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính

40

Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50 = 20+30+40)

50

Tiền và tương đương tiền đầu kỳ

60

Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ

61

Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70 = 50+60+61)

70

VII.34


Ghi chú: Các chỉ tiêu không có số liệu thì doanh nghiệp không phải trình bày nhưng không được đánh lại “Mã số” chỉ tiêu
Lập, ngày .... tháng .... năm .....

Người lập biểu

(Ký, họ tên)

Kế toán trưởng

(Ký, họ tên)

Giám đốc

(Ký, họ tên, đóng dấu)

- Số chứng chỉ hành nghề;- Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toánĐối với người lập biểu là các đơn vị dịch vụ kế toán phải ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề, tên và địa chỉ Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán. Người lập biểu là cá nhân ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề.

------------------------------------------------------------------------------

Tải mẫu báo cáo lưu chuyển tiền tệ về tại đây:1. Tải Mẫu báo cáo lưu chuyển tiền tệ bản Word: